Máy hàn TIG Thyristor
30.03.2008 22:19
Máy hàn TIG Thirstor được tập đoàn sản xuất máy hàn Donsun Thượng Hải và Sanrex Nhật Bản liên doanh sản xuất. Dòng máy hàn TIG kết hợp ARC điều khiển Thirstor cho dòng hàn một chiều - DC hoặc dòng hàn xoay chiều AC ổn định Máy được tích hợp công nghệ Thiristor có cho mối hàn ngấu kết cấu cao trong thi công công nghiệp như cầu cống, khung dầm, đóng tầu… Hồ quang hàn ổn định giảm bắn tóe nên hiệu quả hàn cao và kinh tế. Các nút điều khiển núm xoay dễ dàng điều chỉnh dòng hàn từ thấp đến cao. Một số máy có dòng hàn hiển thị kỹ thuật số có độ chính xác cao nhất. Máy có kết cấu đẹp mắt, đồng hồ hiển thị dòng hàn, chân có bánh xe. Phạm vi ứng dụng: sử dụng rộng rãi trong công nghiệp.

Máy hàn TIG DC Thyristor WS 160
| Nguồn điện sử dụng | 1 pha /50 Hz | 220-380 V | Điện áp hàn | A | 160 | Dải dòng hàn | A | 5~160 | Điện áp không tải | V | 102 | Điện áp hàn | V | 16.5 | Công suất tiêu thụ | KVA | 7.7 | Độ dầy hàn tấm mỏng | mm | >0.3 | Chu kỳ tải | % | 45% | Kích thước | mm | 530x305x500 | Trọng lượng | kg | 59 |
Máy hàn TIG xung DC Thyristor WS 200
| Dòng điện | A | 200 | Dải dòng hàn | A | 5~200 | Điện áp không tải | V | 102 | Công suất | KVA | 10.5 | Độ dầy hàn | mm | >0.3 | Chu kỳ tải | % | 45% | Kích thước | mm | 530x305x500 | Trọng lượng | kg | 63 |
Máy hàn TIG DC Thyristor WS 250 | Nguồn điện sử dụng | 3 pha /50 Hz | 380 V | Dòng điện tiêu thụ | A | 250 | Dải dòng hàn | A | 5~250 | Điện áp không tải | V | 92 | Công suất tiêu thụ | KVA | 12 | Độ dầy hàn | mm | >0.3 | Chu kỳ tải | % | 60% | Kích thước | mm | 740x410x775 | Trọng lượng | kg | 122 |
Máy hàn TIG DC Thyristor WS 350
| Dòng điện tiêu thụ | A | 350 | Dải dòng hàn | A | 5~350 | Điện áp không tải | V | 92 | Công suất tiêu thụ | KVA | 18 | Độ dầy hàn | mm | >0.3 | Chu kỳ tải | % | 60% | Kích thước | mm | 740x410x775 | Trọng lượng | kg | 134 |
Máy hàn TIG xung AC/DC Thyristor WSE 250
| Nguồn điện sử dụng | 1 pha /50-60 Hz | 380 V | Dải dòng hàn | A | 5~250 | Dải dòng hàn xung | A | 5~250 | Điện áp không tải | V | 100 | Công suất tiêu thụ | KVA | 14 | Chu kỳ tải | % | 45 | Thời gian xung | giây | 0.1-1.5 | Thời gian tăng | giây | 0-5 | Thời gian giảm | giây | 0-5 | Kích thước | mm | 740x410x775 | Trọng lượng | kg | 150 |
Máy hàn TIG xung AC/DC Thyristor WSE 350
| Dòng tối đa | A | 350 | Dải dòng hàn | A | 5~350 | Dải dòng hàn xung | A | 5~350 | Điện áp không tải | V | 100 | Công suất tiêu thụ | KVA | 16 | Chu kỳ tải | % | 60 | Thời gian tăng | giây | 0-5 | Thời gian giảm | giây | 0-5 | Kích thước | mm | 840x460x810 | Trọng lượng | kg | 174 |
Máy hàn TIG DC WS-200 Inverter
| Dòng điện tiêu thụ | A | 18 | Dải dòng hàn | A | 10~200 | Điện áp không tải | V | 60 | Công suất tiêu thụ | KVA | 4 | Độ dầy hàn | mm | >0.3 | Chu kỳ tải | | 50% | Hiệu suất | > | 85% | Kích thước | mm | 450x180x335 | Trọng lượng | kg | 14.5 |
Máy hàn TIG DC WS-315 Inverter
| Nguồn điện | 3 pha /50-60Hz | 380V | Dòng điện tiêu | A | 12.5 | Dải dòng hàn | A | 20~315 | Điện áp không tải | V | 64 | Công suất tiêu thụ | KVA | 8.5 | Độ dầy hàn | mm | >0.3 | Chu kỳ tải | | 60% | Kích thước | mm | 600x315x595 | Trọng lượng | kg | 42 |
Máy hàn TIG AC/DC Thyristor WS-500A
| Nguồn điện | 3 pha /50-60Hz | 380V | Dòng điện tiêu | A | 500 | Dải dòng hàn | A | 5~500 | Điện áp không tải | V | 92 | Công suất tiêu thụ | KVA | 32 | | | | Chu kỳ tải | | 60% | Kích thước | mm | 8400x460x810 | Trọng lượng | kg | 180 |
Admin (Theo Công ty Thương Mại Bằng An) |