Máy hàn TIG công nghệ Inverter
30.03.2008 22:26
-Dòng máy hàn TIG kết hợp với hàn que điều khiển Inverter cho dòng hàn một chiều - DC ổn định từ 5 A đến 315 A. -Máy được tích hợp công nghệ Inverter, nhỏ gọn cơ động nhưng tính năng sử dụng cao. Núm xoay điều chỉnh dòng hàn hiển thị số. -Dòng hàn DC cho hồ quang hàn ổn định giảm bắn tóe, mối hàn đẹp ngấu và kết cấu cao. -Hàn được hầu hết các vật liệu như thép, thép không gỉ, nhôm và các hợp kim nhôm, thép tấm, ống kết cấu dạng ống tròn, vông. Máy đang có mặt ở thị trường Việt Nam và được đánh giá cao. -Giá thành hạ hiệu quả kinh tế với mức đầu tư hợp lý
Model | ZX7-100 | ZX7-125 | ZX7-160 | ZX7-200 | | Điện áp sử dụng | 1PH230V | 1PH230V | 1PH230V | 1PH230V | | Công suất định mức | 3.5Kva | 4Kva | 4.8Kva | 7Kva | | Điện áp không tải | 70V | 70V | 70V | 70V | | Dải dòng hàn ±10% | 10-100A | 10-125A | 10-160A | 10-200A | | Chu kỳ tải | 20% | 60% | 60% | 60% | | Hệ số | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | | Que hàn | 1.6-3.2 mm | 1.6-3.2mm | 1.6-3.2mm | 1.6-4mm | | Cấp cách điện | F | F | F | F | | Mức độ bảo vệ | IP21S | IP21S | IP21S | IP21S | | Kích thước | 385X215X295 | 400×300×320 | 420×310×350 | 420×310×350 | | Trọng lượng máy | 3Kg | 8Kg | 10Kg | 12.5Kg | | Phụ kiện kèm theo | Kẹp hàn+ cáp hàn; Kẹp mát +cáp mát, kính hàn, chổi đánh xỉ |
Máy hàn TIG DC kết hợp hàn que Model | WS-130 | WS-160 | WS-200 | | | Công suất định mức | 4.4Kva | 4.8Kva | 6Kva | | | Điện áp không tải | 70V | 70V | 70V | | | Dải dòng hàn ±10% | 5-130A | 5-160A | 5-200A | | | Chu kỳ tải | 60% | 60% | 60% | | | Hệ số | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | | | Que hàn | 1.6-3.2 mm | 1.6-4mm | 1.6-4 mm | | | Cấp cách điện | F | F | F | | | Mức độ bảo vệ | IP21S | IP21S | IP21S | | | Kích thước | 420×310×350 | 420×310×350 | 420×310×350 | | | Trọng lượng máy | 12Kg | 14Kg | 15Kg | | | Phụ kiện kèm theo | Kẹp hàn+ cáp hàn; Kẹp mát +cáp mát, kính hàn, chổi đánh xỉ | | Phụ kiện chọn thêm cho hàn TIG | Mỏ hàn +cáp hàn |
Máy hàn TIG DC có xung kết hợp hàn que Model | WSM-130 | WSM-160 | WSM-200 | | | Công suất định mức | 4.4Kva | 4.8Kva | 6Kva | | | Điện áp không tải | 70V | 70V | 70V | | | Dải dòng hàn ±10% | 5-130A | 5-160A | 5-200A | | | Chu kỳ tải | 60% | 60% | 60% | | | Hệ số | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | | | Que hàn | 1.6-3.2 mm | 1.6-4mm | 1.6-4 mm | | | Cấp cách điện | F | F | F | | | Mức độ bảo vệ | IP21S | IP21S | IP21S | | | Kích thước | 420×310×350 | 420×310×350 | 420×310×350 | | | Trọng lượng máy | 12Kg | 14Kg | 15Kg | | | Phụ kiện kèm theo | Kẹp hàn+ cáp hàn; Kẹp mát +cáp mát, kính hàn, chổi đánh xỉ | | Phụ kiện chọn thêm cho hàn TIG | Mỏ hàn +cáp hàn |
Máy hàn que DC có chức năng TIG Model | ZX7-100C | ZX7-130C | ZX7-164C | ZX7-160C | Điện áp sử dụng | 1PH230V 50 Hz | 1PH230V 50 Hz | 1PH230V 50 Hz | 1PH230V 50 Hz | Công suất định mức | 3.5Kva | 4Kva | 4Kva | 4.8Kva | Điện áp không tải | 70V | 70V | 70V | 70V | Dải dòng hàn DC ±10% | 10-100A | 10-120A | 10-120A | 10-160A | Chu kỳ tải | 20% | 20% | 20% | 20% | Hệ số | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | Cos ø0.8 | Que hàn | 1.6-3.2 | 1.6-3.2 | 1.6-3.2 | 1.6-3.2 | Mức độ bảo vệ | F | F | F | F | Mức độ bảo vệ | IP21S | IP21S | IP21S | IP21S | Kích thước | 240x300x 115 | 240x300x 115 | 240x300x 115 | 420×310×350 | Trọng lượng máy | 3.5Kg | 3.5Kg | 3.5Kg | 10Kg | Phụ kiện kèm theo | Kẹp hàn+ cáp hàn; Kẹp mát +cáp mát, kính hàn, chổi đánh xỉ | Phụ kiện chọn thêm cho hàn TIG | Mỏ hàn +cáp hàn |
|